SKU: AV-1x
Nhà sản xuất: Cadivi
Chất lượng: Mới 100%
Chứng từ: Hóa đơn VAT
Quy cách tính: Mét
Cáp điện lực AV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp điện lực ruột nhôm, cách điện PVC
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Bộ phận kinh doanh:
Mr Quang : 0987 769 646
Ms Trâm : 0971 308 471
Ms Nhung : 0357 020 471
Ms Loan : 0988 381 725
Đổi trả dễ dàng
Bảo hành nhanh chóng
Nhiều ưu đãi bất ngờ
Giao hàng tiện lợi
Bằng màu cách điện: Màu xám.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn - Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
16 |
7/CC |
4,65 |
1,91 |
1,0 |
6,7 |
69,3 |
|
25 |
7/CC |
5,8 |
1,20 |
1,2 |
8,2 |
106 |
|
35 |
7/CC |
6,85 |
0,868 |
1,2 |
9,3 |
132 |
|
50 |
19/CC |
8,0 |
0,641 |
1,4 |
10,8 |
186 |
|
70 |
19/CC |
9,7 |
0,443 |
1,4 |
12,6 |
259 |
|
95 |
19/CC |
11,3 |
0,320 |
1,6 |
14,5 |
348 |
|
120 |
19/CC |
12,7 |
0,253 |
1,6 |
15,9 |
422 |
|
150 |
19/CC |
14,13 |
0,206 |
1,8 |
17,7 |
531 |
|
185 |
37/CC |
15,7 |
0,164 |
2,0 |
19,7 |
650 |
|
240 |
37/CC |
18,03 |
0,125 |
2,2 |
22,4 |
847 |
|
300 |
61/CC |
20,4 |
0,100 |
2,4 |
25,2 |
1074 |
|
400 |
61/CC |
23,2 |
0,0778 |
2,6 |
28,4 |
1356 |
|
500 |
61/CC |
26,2 |
0,0605 |
2,8 |
31,8 |
1717 |
|
630 |
61/CC |
30,2 |
0,0469 |
2,8 |
35,8 |
2209 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại dây khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn - Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
16 |
7/CC |
4,65 |
1,91 |
1,0 |
6,7 |
69,3 |
|
25 |
7/CC |
5,8 |
1,20 |
1,2 |
8,2 |
106 |
|
35 |
7/CC |
6,85 |
0,868 |
1,2 |
9,3 |
132 |
|
50 |
19/CC |
8,0 |
0,641 |
1,4 |
10,8 |
186 |
|
70 |
19/CC |
9,7 |
0,443 |
1,4 |
12,6 |
259 |
|
95 |
19/CC |
11,3 |
0,320 |
1,6 |
14,5 |
348 |
|
120 |
19/CC |
12,7 |
0,253 |
1,6 |
15,9 |
422 |
|
150 |
19/CC |
14,13 |
0,206 |
1,8 |
17,7 |
531 |
|
185 |
37/CC |
15,7 |
0,164 |
2,0 |
19,7 |
650 |
|
240 |
37/CC |
18,03 |
0,125 |
2,2 |
22,4 |
847 |
|
300 |
61/CC |
20,4 |
0,100 |
2,4 |
25,2 |
1074 |
|
400 |
61/CC |
23,2 |
0,0778 |
2,6 |
28,4 |
1356 |
|
500 |
61/CC |
26,2 |
0,0605 |
2,8 |
31,8 |
1717 |
|
630 |
61/CC |
30,2 |
0,0469 |
2,8 |
35,8 |
2209 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại dây khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.