SKU: CXV/DSTA-3x+1x
Nhà sản xuất: Cadivi
Chất lượng: Mới 100%
Chứng từ: Hóa đơn VAT
Quy cách tính: Mét
Cáp CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp điện lực ruột đồng có lớp cách điện XLPE, lớp giáp băng kim loại và lớp vỏ PVC
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
Bộ phận kinh doanh:
Mr Quang : 0987 769 646
Ms Trâm : 0971 308 471
Ms Nhung : 0357 020 471
Ms Loan : 0988 381 725
Đổi trả dễ dàng
Bảo hành nhanh chóng
Nhiều ưu đãi bất ngờ
Giao hàng tiện lợi
Bằng băng màu:
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

|
|
|
|
|
|
|
|
CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3x4 + 1x2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,7 |
7,41 |
0,2 |
1,8 |
16,3 |
490 |
|
3x6 + 1x4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
0,2 |
1,8 |
17,6 |
605 |
|
3x10 + 1x6 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
0,2 |
1,8 |
18,3 |
691 |
|
3x16 + 1x10 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
0,2 |
1,8 |
20,3 |
926 |
|
3x25 + 1x16 |
25 |
CC |
5,8 |
0,9 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
23,7 |
1320 |
|
3x35 + 1x16 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
25,6 |
1620 |
|
3x35 + 1x25 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
26,5 |
1733 |
|
3x50 + 1x25 |
50 |
CC |
8,0 |
1,0 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
29,0 |
2141 |
|
3x50 + 1x35 |
50 |
CC |
8,0 |
1,0 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
0,2 |
1,9 |
29,8 |
2255 |
|
3x70 + 1x35 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
0,2 |
2,0 |
33,8 |
2998 |
|
3x70 + 1x50 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
0,2 |
2,0 |
34,6 |
3139 |
|
3x95 + 1x50 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
0,5 |
2,1 |
38,9 |
4370 |
|
3x95 + 1x70 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,2 |
40,3 |
4641 |
|
3x120 + 1x70 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
43,3 |
5458 |
|
3x120 + 1x95 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,3 |
44,3 |
5725 |
|
3x150 + 1x70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,4 |
47,2 |
6458 |
|
3x150 + 1x95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,4 |
48,2 |
6728 |
|
3x185 + 1x95 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,6 |
52,6 |
7937 |
|
3x185 + 1x120 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
0,5 |
2,6 |
53,5 |
8213 |
|
3x240 + 1x120 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
0,5 |
2,8 |
58,9 |
10117 |
|
3x240 + 1x150 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
0,5 |
2,8 |
60,0 |
10442 |
|
3x240 + 1x185 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
2,8 |
61,2 |
10835 |
|
3x300 + 1x150 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
0,5 |
2,9 |
64,8 |
12525 |
|
3x300 + 1x185 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
3,0 |
66,2 |
12951 |
|
3x400 + 1x185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
3,2 |
72,8 |
15799 |
|
3x400 + 1x240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
0,5 |
3,2 |
74,7 |
16497 |
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3x4 + 1x2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,7 |
7,41 |
0,2 |
1,8 |
16,3 |
490 |
|
3x6 + 1x4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
0,2 |
1,8 |
17,6 |
605 |
|
3x10 + 1x6 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
0,2 |
1,8 |
18,3 |
691 |
|
3x16 + 1x10 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
0,2 |
1,8 |
20,3 |
926 |
|
3x25 + 1x16 |
25 |
CC |
5,8 |
0,9 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
23,7 |
1320 |
|
3x35 + 1x16 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
25,6 |
1620 |
|
3x35 + 1x25 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
26,5 |
1733 |
|
3x50 + 1x25 |
50 |
CC |
8,0 |
1,0 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
29,0 |
2141 |
|
3x50 + 1x35 |
50 |
CC |
8,0 |
1,0 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
0,2 |
1,9 |
29,8 |
2255 |
|
3x70 + 1x35 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
0,2 |
2,0 |
33,8 |
2998 |
|
3x70 + 1x50 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
0,2 |
2,0 |
34,6 |
3139 |
|
3x95 + 1x50 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
0,5 |
2,1 |
38,9 |
4370 |
|
3x95 + 1x70 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,2 |
40,3 |
4641 |
|
3x120 + 1x70 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
43,3 |
5458 |
|
3x120 + 1x95 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,3 |
44,3 |
5725 |
|
3x150 + 1x70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
70 |
CC |
9,7 |
1,1 |
0,268 |
0,5 |
2,4 |
47,2 |
6458 |
|
3x150 + 1x95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,4 |
48,2 |
6728 |
|
3x185 + 1x95 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,3 |
1,1 |
0,193 |
0,5 |
2,6 |
52,6 |
7937 |
|
3x185 + 1x120 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
0,5 |
2,6 |
53,5 |
8213 |
|
3x240 + 1x120 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,7 |
1,2 |
0,153 |
0,5 |
2,8 |
58,9 |
10117 |
|
3x240 + 1x150 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
0,5 |
2,8 |
60,0 |
10442 |
|
3x240 + 1x185 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
2,8 |
61,2 |
10835 |
|
3x300 + 1x150 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
0,5 |
2,9 |
64,8 |
12525 |
|
3x300 + 1x185 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
3,0 |
66,2 |
12951 |
|
3x400 + 1x185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
185 |
CC |
15,7 |
1,6 |
0,0991 |
0,5 |
3,2 |
72,8 |
15799 |
|
3x400 + 1x240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
0,5 |
3,2 |
74,7 |
16497 |
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.