Báo giá Cáp Ngầm Trung Thế CADIVI 24kV Ruột Đồng, Ruột Nhôm

Mục lục

    Cáp ngầm trung thế CADIVI 24kV – lựa chọn ruột đồng và ruột nhôm cho công trình

    Cáp ngầm trung thế CADIVI cấp điện áp 12/20(24)kV được sử dụng trong hệ thống phân phối điện trung thế, tuyến cấp nguồn cho trạm biến áp, khu công nghiệp, nhà máy và công trình hạ tầng. Khi lựa chọn cáp, cần xem xét vật liệu ruột dẫn, tiết diện, kết cấu màn chắn kim loại, lớp giáp bảo vệ, vỏ bọc và phương thức lắp đặt.

    Công ty TNHH MTV TM DV Thiết Bị Điện Hải Đăng giới thiệu nhóm cáp trung thế CADIVI ruột đồng CXV và ruột nhôm AXV, hỗ trợ khách hàng tra cứu mã hàng, đối chiếu thông số và yêu cầu báo giá theo hồ sơ dự án.

    1. Các nhóm kết cấu cáp trung thế CADIVI 24kV

    • CXV/S-DATA: nhóm cáp ruột đồng, màn chắn kim loại; cấu tạo cụ thể cần kiểm tra theo mã hàng.
    • CXV/SE-DSTA: nhóm cáp ruột đồng, kết cấu màn chắn và giáp băng thép theo mã sản phẩm.
    • CXV/S-AWA: nhóm cáp ruột đồng, có giáp sợi nhôm theo cấu tạo tương ứng.
    • CXV/SE-SWA: nhóm cáp ruột đồng, có giáp sợi thép theo cấu tạo tương ứng.
    • AXV/S-DATA, AXV/SE-DSTA, AXV/S-AWA, AXV/SE-SWA: các nhóm kết cấu tương ứng sử dụng ruột dẫn nhôm.

    Tên gọi và cấu tạo là cách phân nhóm tham khảo từ bảng giá nguồn. Khi đặt hàng cần xác nhận ký hiệu đầy đủ, bản vẽ cấu tạo và catalogue CADIVI của đúng mã hàng.

    2. Cáp trung thế ruột đồng CADIVI CXV

    Nhóm CXV sử dụng ruột dẫn đồng và lớp cách điện XLPE theo cấu tạo sản phẩm. Bảng tham khảo liệt kê các tiết diện 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 và 500mm². Tùy kết cấu, cáp có thể có màn chắn kim loại và các dạng giáp bảo vệ khác nhau.

    3. Cáp trung thế ruột nhôm CADIVI AXV

    Nhóm AXV sử dụng ruột dẫn nhôm, là phương án để dự án cân đối giữa yêu cầu kỹ thuật, khối lượng tuyến cáp và chi phí đầu tư. Không thể thay trực tiếp cáp đồng bằng cáp nhôm cùng tiết diện nếu chưa tính toán lại dòng tải, sụt áp, khả năng chịu ngắn mạch, đầu nối và điều kiện lắp đặt.

    Bảng tham khảo liệt kê các tiết diện 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300 và 400mm².

    4. Bảng giá tham khảo cáp CADIVI 24kV ruột đồng

    Tỷ giá nguyên vật liệu biến động nên Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo vui lòng liên hệ Hải Đăng để có mức giá chiết khấu tốt nhất

    Tiết diện mm²

    CXV/S-DATA

    CXV/SE-DSTA

    CXV/S-AWA

    CXV/SE-SWA

    25

    214.100

    634.800

    218.700

    751.700

    35

    256.100

    756.300

    261.500

    870.400

    50

    307.600

    914.300

    310.200

    1.024.000

    70

    387.700

    1.165.200

    403.100

    1.262.100

    95

    482.300

    1.464.400

    498.100

    1.615.900

    120

    570.200

    1.731.800

    586.200

    1.936.500

    150

    704.800

    2.152.100

    720.600

    2.345.100

    185

    797.400

    2.444.100

    813.800

    2.671.600

    240

    1.015.000

    3.158.300

    1.034.200

    3.330.700

    300

    1.208.300

    3.749.900

    1.247.000

    3.951.500

    400

    1.497.900

    4.641.800

    1.537.800

    4.627.700

    500

    1.861.400

    —

    1.902.600

    —

    5. Bảng giá tham khảo cáp CADIVI 24kV ruột nhôm

    Tỷ giá nguyên vật liệu biến động nên Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo vui lòng liên hệ Hải Đăng để có mức giá chiết khấu tốt nhất

    Tiết diện mm²

    AXV/S-DATA

    AXV/SE-DSTA

    AXV/S-AWA

    AXV/SE-SWA

    50

    146.500

    449.500

    156.500

    538.900

    70

    163.000

    500.000

    179.200

    569.400

    95

    181.500

    567.400

    198.000

    691.000

    120

    197.900

    619.200

    214.500

    776.100

    150

    218.200

    710.600

    240.500

    872.000

    185

    239.700

    812.800

    257.300

    944.500

    240

    269.700

    930.500

    291.100

    1.065.700

    300

    305.400

    1.037.800

    345.600

    1.183.100

    400

    351.800

    1.185.300

    389.900

    1.338.900

    6. Nên chọn ruột đồng hay ruột nhôm?

    Việc lựa chọn cần dựa trên thiết kế được phê duyệt, dòng tải, chiều dài tuyến, sụt áp cho phép, khả năng chịu ngắn mạch, điều kiện nhiệt và phương thức lắp đặt. Cáp đồng và cáp nhôm có đặc tính dẫn điện, khối lượng, kích thước và yêu cầu đầu nối khác nhau; kỹ sư thiết kế cần tính toán tiết diện tương ứng thay vì chỉ so sánh giá trên cùng tiết diện.

    Với tuyến chôn trực tiếp hoặc có nguy cơ chịu tác động cơ học, cần kiểm tra yêu cầu giáp bảo vệ, lớp vỏ, phương án tiếp địa màn chắn và phụ kiện đầu cáp/hộp nối. Thi công, thử nghiệm và nghiệm thu phải tuân thủ tiêu chuẩn và quy trình dự án.

    7. Báo giá cáp ngầm trung thế CADIVI tại Hải Đăng

    Hải Đăng tiếp nhận yêu cầu báo giá cáp trung thế CADIVI cho công trình, trạm biến áp, nhà máy, khu công nghiệp và nhà thầu cơ điện. Vui lòng cung cấp mã cáp hoặc thông số, ruột đồng/nhôm, tiết diện, kết cấu màn chắn và giáp, chiều dài, địa điểm giao hàng, tiến độ và yêu cầu chứng từ.

    Thành lập năm 2018, Công ty TNHH MTV TM DV Thiết Bị Điện Hải Đăng phân phối dây cáp điện CADIVI, LION; thiết bị điện SCHNEIDER ELECTRIC, LS ELECTRIC; ống nước BÌNH MINH, TIỀN PHONG; thiết bị chiếu sáng PARAGON, PHILIPS và DUHAL.

    Website: https://haidangelectric.com

    8. Câu hỏi thường gặp

    Cáp CADIVI 24kV có những loại ruột dẫn nào?

    Bài tham khảo phân nhóm ruột đồng CXV và ruột nhôm AXV.

    CXV/S-DATA và CXV/SE-DSTA khác nhau thế nào?

    Là các ký hiệu kết cấu khác nhau; cần xem bản vẽ cấu tạo/catalogue của đúng mã để xác định chính xác lớp màn chắn, giáp và vỏ.

    Có thể thay cáp đồng bằng cáp nhôm cùng tiết diện không?

    Không nên thay trực tiếp. Cần tính toán lại tiết diện, tải, sụt áp, ngắn mạch, đầu nối và điều kiện lắp đặt.

    Giá tính theo mét hay cuộn?

    Cần xác nhận đơn vị tính và chiều dài đóng gói với nhà cung cấp; bảng nguồn không thể hiện rõ đơn vị ngay tại bảng giá.